súng máy

Học thuật
Thân thiện
súng máy

Một người lính đứng bắn súng máy từ một vị trí cố định.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Súng bắn tự động hàng loạt đạn liền: Một loại khí cá nhân khả năng bắn liên tục nhiều viên đạn một cách tự động khi người sử dụng giữ súng, thường tốc độ bắn cao được sử dụng để yểm trợ hỏa lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người lính dùng súng máy để chặn đợt tấn công của địch.
    • Tiếng súng máy nổ liên hồi vang lên từ phía chiến hào.
    • Đơn vị được trang bị một khẩu súng máy hạng nhẹ để tăng cường hỏa lực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trận địa súng máy": vị trí được bố trí củng cố để đặt súng máy, thường tầm quan sát tầm bắn tốt.

    • Quân địch đã thiết lập một trận địa súng máy trên đồi cao.
  • "hỏa lực súng máy": làn đạn liên tục dày đặc được bắn ra từ súng máy.

    • Hỏa lực súng máy* của ta đã kiềm chế bước tiến của đối phương.*
Biến thể từ liên quan
  • Súng máy hạng nhẹ: Loại súng máy nhỏ gọn hơn, thường do một người mang vác sử dụng.
  • Súng máy hạng nặng: Loại súng máy cỡ lớn, sức công phá mạnh, thường được gắn trên giá chân hoặc phương tiện.
  • Tràng súng máy: Một loạt đạn dài được bắn liên tục từ súng máy.
    • Một tràng súng máy bất ngờ cắt ngang con đường.
Từ đồng nghĩa
  • Súng liên thanh: Từ đồng nghĩa, cũng chỉ loại súng bắn được nhiều viên đạn liên tiếp một cách nhanh chóng.
Thành ngữ liên quan
  • Đạn như súng máy: Nói nhanh, liên tục dồn dập không ngừng (dùng để von).
    • ấy phản bác lại bằng một tràng lẽ, đạn như súng máy.
súng máy

Một người lính đứng bắn súng máy từ một vị trí cố định.

  1. Súng bắn tự động hàng loạt đạn liền.